welcome international visitors
/ˈwɛlkəm ˌɪntəˈnæʃənl ˈvɪzɪtərz/ A2
Nghĩa
chào đón khách quốc tế
phr.
“We welcome international visitors to our city.”Chúng tôi chào đón khách quốc tế đến thành phố.
“They welcome international visitors every year.”Họ chào đón khách quốc tế mỗi năm.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh du lịch.