Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

study philosophy and theology

/ˈstʌdi fəˈlɑsəfi ənd θiˈɑlədʒi/ B1

Nghĩa

học triết học và thần học phr.

“I want to study philosophy and theology at university.”Tôi muốn học triết học và thần học ở đại học.

“She studies philosophy and theology online.”Cô ấy học triết học và thần học trực tuyến.

Ghi chú · Thường liên quan đến giáo dục tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...