Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

participate in international meetings

/pɑrˈtɪsɪpeɪt ɪn ˌɪntəˈnæʃənl ˈmiːtɪŋz/ B2

Nghĩa

tham gia các cuộc họp quốc tế phr.

“They participate in international meetings regularly.”Họ tham gia các cuộc họp quốc tế thường xuyên.

“I will participate in international meetings next month.”Tôi sẽ tham gia các cuộc họp quốc tế vào tháng tới.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chính trị hoặc kinh doanh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...