discernment process
Nghĩa
“The discernment process is crucial for leaders.”Quá trình phân định rất quan trọng cho các nhà lãnh đạo.
“She went through a discernment process before choosing.”Cô ấy đã trải qua quá trình phân định trước khi chọn.
Ghi chú · Liên quan đến việc đưa ra quyết định đúng đắn.