Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discernment process

/dɪˈsɜrn.mənt ˈprəʊ.ses/ B2

Nghĩa

quá trình phân định phr.

“The discernment process is crucial for leaders.”Quá trình phân định rất quan trọng cho các nhà lãnh đạo.

“She went through a discernment process before choosing.”Cô ấy đã trải qua quá trình phân định trước khi chọn.

Ghi chú · Liên quan đến việc đưa ra quyết định đúng đắn.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...