Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Eucharist celebration

/ˈjuː.kər.ɪst ˌsɛl.ɪˈbreɪ.ʃən/ B2

Nghĩa

cử hành Thánh Thể phr.

“The Eucharist celebration is central to Catholic worship.”Cử hành Thánh Thể là trung tâm của thờ phượng Công giáo.

“They prepared for the Eucharist celebration together.”Họ chuẩn bị cho cử hành Thánh Thể cùng nhau.

Ghi chú · Thường diễn ra trong các buổi lễ tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...