Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

always available to be sent

/ˈɔːl.weɪz əˈveɪ.lə.bəl tə bi sent/ B1

Nghĩa

luôn sẵn sàng được gửi đi phr.

“The documents are always available to be sent.”Các tài liệu luôn sẵn sàng được gửi đi.

“The team is always available to be sent on missions.”Đội ngũ luôn sẵn sàng được gửi đi thực hiện nhiệm vụ.

Ghi chú · Cụm này thường dùng trong ngữ cảnh công việc.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...