Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

understand God's will

/ˌʌn.dərˈstænd ɡɑdz wɪl/ B1

Nghĩa

hiểu ý Chúa phr.

“It is important to understand God's will.”Điều quan trọng là hiểu ý Chúa.

“She seeks to understand God's will for her life.”Cô ấy tìm cách hiểu ý Chúa cho cuộc đời mình.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...