participate in English-language liturgy
Nghĩa
“Many people participate in English-language liturgy.”Nhiều người tham gia phụng vụ bằng tiếng Anh.
“She loves to participate in English-language liturgy every Sunday.”Cô ấy thích tham gia phụng vụ bằng tiếng Anh mỗi Chủ nhật.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.