Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

participate in English-language liturgy

/ˈpɑːrtɪsɪpeɪt ɪn ˈɪŋɡlɪʃ ˈlæŋɡwɪdʒ ˈlɪtərdʒi/ B1

Nghĩa

tham gia phụng vụ bằng tiếng Anh phr.

“Many people participate in English-language liturgy.”Nhiều người tham gia phụng vụ bằng tiếng Anh.

“She loves to participate in English-language liturgy every Sunday.”Cô ấy thích tham gia phụng vụ bằng tiếng Anh mỗi Chủ nhật.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...