review a day of life
/rɪˈvjuː ə deɪ əv laɪf/ B2
Nghĩa
xem lại một ngày sống
phr.
“I like to review a day of life before sleeping.”Tôi thích xem lại một ngày sống trước khi ngủ.
“It's helpful to review a day of life for reflection.”Việc xem lại một ngày sống giúp cho sự suy ngẫm.
Đồng nghĩa
reflect on a dayassess a day
Cụm hay dùng
review daily activitiesreview personal experiences
Ghi chú · Giúp cải thiện nhận thức về bản thân.