Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recognize, improve, and correct

/ˈrɛkəɡˌnaɪz, ɪmˈpruv, ænd kəˈrɛkt/ B2

Nghĩa

nhận ra, cải thiện và sửa chữa phr.

“Teachers recognize, improve, and correct students' mistakes.”Giáo viên nhận ra, cải thiện và sửa lỗi học sinh.

“We must recognize, improve, and correct our work processes.”Chúng ta phải nhận ra, cải thiện và sửa quy trình làm việc.

Ghi chú · Dùng để mô tả quá trình phát hiện và sửa chữa lỗi

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...