be ready to give up
/biː ˈrɛdi tə ɡɪv ʌp/ B1
Nghĩa
sẵn sàng từ bỏ
phr.
“I am ready to give up this job.”Tôi sẵn sàng từ bỏ công việc này.
“She is ready to give up her dreams.”Cô ấy sẵn sàng từ bỏ ước mơ của mình.
Đồng nghĩa
prepared to quitwilling to surrender
Cụm hay dùng
be ready to give upready to sacrifice
Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi quyết định từ bỏ.