Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

be ready to give up

/biː ˈrɛdi tə ɡɪv ʌp/ B1

Nghĩa

sẵn sàng từ bỏ phr.

“I am ready to give up this job.”Tôi sẵn sàng từ bỏ công việc này.

“She is ready to give up her dreams.”Cô ấy sẵn sàng từ bỏ ước mơ của mình.

Ghi chú · Cụm từ này thường dùng khi quyết định từ bỏ.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...