Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

recognize God’s movement

/ˈrɛkəɡnaɪz ɡɒdz ˈmuːvmənt/ B2

Nghĩa

nhận ra sự chuyển động của Chúa phr.

“Many believers recognize God’s movement in their lives.”Nhiều tín đồ nhận ra sự chuyển động của Chúa trong cuộc sống.

“She felt she could recognize God’s movement during prayer.”Cô ấy cảm thấy có thể nhận ra sự chuyển động của Chúa khi cầu nguyện.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...