Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

understand God’s will

/ˌʌndərˈstænd ɡɒdz wɪl/ B2

Nghĩa

hiểu ý Chúa phr.

“He strives to understand God’s will for his life.”Anh ấy cố gắng hiểu ý Chúa cho cuộc sống của mình.

“She believes she can understand God’s will through scripture.”Cô ấy tin rằng có thể hiểu ý Chúa qua kinh thánh.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...