understand God’s will
Nghĩa
“He strives to understand God’s will for his life.”Anh ấy cố gắng hiểu ý Chúa cho cuộc sống của mình.
“She believes she can understand God’s will through scripture.”Cô ấy tin rằng có thể hiểu ý Chúa qua kinh thánh.
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tôn giáo.