assistant bishop
/əˈsɪstənt ˈbɪʃəp/ C1
Nghĩa
GM phụ tá trong giáo hội Công giáo
n.
“The assistant bishop helped during the ceremony.”GM phụ tá đã giúp trong buổi lễ.
“An assistant bishop supports the diocesan bishop.”GM phụ tá hỗ trợ GM giáo phận.
Đồng nghĩa
auxiliary bishop
Cụm hay dùng
assistant bishop roleassistant bishop duties
Ghi chú · Chức vụ phụ giúp GM chính trong giáo hội