Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

assistant bishop

/əˈsɪstənt ˈbɪʃəp/ C1

Nghĩa

GM phụ tá trong giáo hội Công giáo n.

“The assistant bishop helped during the ceremony.”GM phụ tá đã giúp trong buổi lễ.

“An assistant bishop supports the diocesan bishop.”GM phụ tá hỗ trợ GM giáo phận.

Ghi chú · Chức vụ phụ giúp GM chính trong giáo hội

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...