Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vicar general

/ˈvɪkər ˈdʒɛnərəl/ C1

Nghĩa

tổng đại diện, trợ giúp GM giáo phận n.

“The vicar general manages diocesan affairs.”Tổng đại diện quản lý công việc giáo phận.

“A vicar general acts with the bishop's authority.”Tổng đại diện hành động với quyền của GM.

Ghi chú · Chức vụ cao trong giáo hội, đại diện GM giáo phận

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...