vicar general
/ˈvɪkər ˈdʒɛnərəl/ C1
Nghĩa
tổng đại diện, trợ giúp GM giáo phận
n.
“The vicar general manages diocesan affairs.”Tổng đại diện quản lý công việc giáo phận.
“A vicar general acts with the bishop's authority.”Tổng đại diện hành động với quyền của GM.
Đồng nghĩa
bishop's deputy
Cụm hay dùng
vicar general officevicar general authority
Ghi chú · Chức vụ cao trong giáo hội, đại diện GM giáo phận