presbyteral council
/ˈprɛz.bɪ.tər.əl ˈkaʊn.səl/ B2
Nghĩa
hội đồng linh mục
n.
“The presbyteral council meets monthly.”Hội đồng linh mục họp hàng tháng.
“Decisions are made by the presbyteral council.”Các quyết định được đưa ra bởi hội đồng linh mục.
Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh tôn giáo, đặc biệt là Công giáo.