Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the altar of the lord

/ði ˈɔːl.tər əv ðə lɔrd/ B2

Nghĩa

bàn thờ của Chúa phr.

“They prayed at the altar of the lord.”Họ cầu nguyện tại bàn thờ của Chúa.

“The altar of the lord was beautifully decorated.”Bàn thờ của Chúa được trang trí đẹp mắt.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...