the altar of the lord
/ði ˈɔːl.tər əv ðə lɔrd/ B2
Nghĩa
bàn thờ của Chúa
phr.
“They prayed at the altar of the lord.”Họ cầu nguyện tại bàn thờ của Chúa.
“The altar of the lord was beautifully decorated.”Bàn thờ của Chúa được trang trí đẹp mắt.
Cụm hay dùng
worship at the altar of the lord
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.