serve at the altar
/sɜrv æt ði ˈɔltər/ B1
Nghĩa
phục vụ tại bàn thờ
phr.
“He serves at the altar every Sunday.”Anh ấy phục vụ tại bàn thờ mỗi Chủ nhật.
“She learned to serve at the altar as a child.”Cô ấy học phục vụ tại bàn thờ từ khi còn nhỏ.
Cụm hay dùng
serve at the altaraltar service
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.