Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

serve at the altar

/sɜrv æt ði ˈɔltər/ B1

Nghĩa

phục vụ tại bàn thờ phr.

“He serves at the altar every Sunday.”Anh ấy phục vụ tại bàn thờ mỗi Chủ nhật.

“She learned to serve at the altar as a child.”Cô ấy học phục vụ tại bàn thờ từ khi còn nhỏ.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...