Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the liturgy of the Eucharist

/ðə ˈlɪtərdʒi ʌv ði juˈkærɪst/ B2

Nghĩa

phụng vụ Thánh Thể phr.

“The liturgy of the Eucharist is central to Mass.”Phụng vụ Thánh Thể là trung tâm của Thánh lễ.

“Many attend the liturgy of the Eucharist weekly.”Nhiều người tham dự phụng vụ Thánh Thể hàng tuần.

Ghi chú · Liên quan đến nghi lễ trong Kitô giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...