Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spiritual journey

/ˈspɪrɪtʃuəl ˈdʒɜrni/ B1

Nghĩa

hành trình thiêng liêng phr.

“Her spiritual journey led her to new beliefs.”Hành trình thiêng liêng của cô ấy dẫn đến niềm tin mới.

“He wrote about his spiritual journey in a book.”Anh ấy viết về hành trình thiêng liêng của mình trong một cuốn sách.

Ghi chú · Thường chỉ quá trình tìm kiếm ý nghĩa cuộc sống.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...