spiritual journey
Nghĩa
“Her spiritual journey led her to new beliefs.”Hành trình thiêng liêng của cô ấy dẫn đến niềm tin mới.
“He wrote about his spiritual journey in a book.”Anh ấy viết về hành trình thiêng liêng của mình trong một cuốn sách.
Ghi chú · Thường chỉ quá trình tìm kiếm ý nghĩa cuộc sống.