colloquy
/ˈkɒl.ə.kwi/ C1
Nghĩa
cuộc trò chuyện, tâm sự
n.
“Their colloquy was filled with laughter.”Cuộc tâm sự của họ đầy tiếng cười.
“The colloquy lasted for hours.”Cuộc trò chuyện kéo dài hàng giờ.
Đồng nghĩa
dialoguediscussion
Cụm hay dùng
informal colloquyintellectual colloquy
Ghi chú · Thường dùng để chỉ cuộc trò chuyện trang trọng.