religious life
/rɪˈlɪdʒ.əs laɪf/ B1
Nghĩa
cuộc sống theo tôn giáo, tu trì
n.
“She chose a religious life.”Cô ấy chọn đời sống tu trì.
“Many seek a religious life for peace.”Nhiều người tìm đời sống tu trì để có bình yên.