Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

silent prayer

/ˈsaɪ.lənt preɪər/ B1

Nghĩa

cầu nguyện thinh lặng, không âm thanh phr.

“Silent prayer helps focus the mind.”Cầu nguyện thinh lặng giúp tập trung tâm trí.

“She prefers silent prayer in the morning.”Cô ấy thích cầu nguyện thinh lặng vào buổi sáng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...