Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

composition of place

/ˌkɒm.pəˈzɪʃ.ən əv pleɪs/ B2

Nghĩa

hình dung khung cảnh phr.

“Use your imagination for the composition of place.”Sử dụng trí tưởng tượng cho hình dung khung cảnh.

“The artist's composition of place is vivid.”Bức tranh của nghệ sĩ có hình dung khung cảnh sống động.

Ghi chú · Thường dùng trong nghệ thuật và văn học.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...