Từ vựng C1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

end with a colloquy

/ɛnd wɪð ə ˈkɒl.ə.kwi/ C1

Nghĩa

kết thúc bằng cuộc tâm sự phr.

“The meeting will end with a colloquy.”Cuộc họp sẽ kết thúc bằng một cuộc tâm sự.

“They decided to end with a colloquy.”Họ quyết định kết thúc bằng một cuộc tâm sự.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giao tiếp trang trọng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...