end with a colloquy
/ɛnd wɪð ə ˈkɒl.ə.kwi/ C1
Nghĩa
kết thúc bằng cuộc tâm sự
phr.
“The meeting will end with a colloquy.”Cuộc họp sẽ kết thúc bằng một cuộc tâm sự.
“They decided to end with a colloquy.”Họ quyết định kết thúc bằng một cuộc tâm sự.
Cụm hay dùng
end with a discussionconclude with a colloquy
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh giao tiếp trang trọng.