daily examen
/ˈdeɪ.li ɪɡˈzɑː.mən/ B2
Nghĩa
xét mình hàng ngày
phr.
“I practice daily examen for reflection.”Tôi thực hành xét mình hàng ngày để suy ngẫm.
“Daily examen helps me find peace.”Xét mình hàng ngày giúp tôi tìm thấy bình yên.
Cụm hay dùng
practice daily examenperform daily examen
Ghi chú · Liên quan đến việc tự kiểm điểm hàng ngày.