examination of conscience
/ɪɡˈzæm.ɪˈneɪ.ʃən əv ˈkɒn.ʃəns/ B2
Nghĩa
xét mình lương tâm
phr.
“An examination of conscience is important.”Xét mình lương tâm là rất quan trọng.
“He conducts an examination of conscience weekly.”Anh ấy thực hiện xét mình lương tâm hàng tuần.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.