Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

examination of conscience

/ɪɡˈzæm.ɪˈneɪ.ʃən əv ˈkɒn.ʃəns/ B2

Nghĩa

xét mình lương tâm phr.

“An examination of conscience is important.”Xét mình lương tâm là rất quan trọng.

“He conducts an examination of conscience weekly.”Anh ấy thực hiện xét mình lương tâm hàng tuần.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...