Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

notice spiritual movements

/ˈnoʊ.tɪs ˈspɪr.ɪ.tʃu.əl ˈmuːv.mənts/ B2

Nghĩa

nhận biết chuyển động thiêng liêng phr.

“I can notice spiritual movements in my life.”Tôi có thể nhận biết chuyển động thiêng liêng trong cuộc sống.

“She notices spiritual movements during meditation.”Cô ấy nhận thấy chuyển động thiêng liêng khi thiền.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự nhận thức về tâm linh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...