notice spiritual movements
Nghĩa
“I can notice spiritual movements in my life.”Tôi có thể nhận biết chuyển động thiêng liêng trong cuộc sống.
“She notices spiritual movements during meditation.”Cô ấy nhận thấy chuyển động thiêng liêng khi thiền.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự nhận thức về tâm linh.