fruit of prayer
/fruːt əv preɪər/ B1
Nghĩa
hoa trái cầu nguyện
phr.
“The fruit of prayer is peace.”Hoa trái cầu nguyện là sự bình an.
“She believes in the fruit of prayer in her life.”Cô ấy tin vào hoa trái cầu nguyện trong cuộc sống.
Cụm hay dùng
bear fruit of prayerexperience the fruit
Ghi chú · Chỉ kết quả tích cực từ việc cầu nguyện.