discern religious life
Nghĩa
“He wants to discern religious life carefully.”Anh ấy muốn phân định đời sống tu trì một cách cẩn thận.
“She is trying to discern religious life options.”Cô ấy đang cố gắng phân định các lựa chọn đời sống tu trì.
Ghi chú · Liên quan đến việc tìm hiểu con đường tôn giáo.