Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

discern religious life

/dɪˈsɜrn rɪˈlɪdʒ.əs laɪf/ B2

Nghĩa

phân định đời sống tu trì phr.

“He wants to discern religious life carefully.”Anh ấy muốn phân định đời sống tu trì một cách cẩn thận.

“She is trying to discern religious life options.”Cô ấy đang cố gắng phân định các lựa chọn đời sống tu trì.

Ghi chú · Liên quan đến việc tìm hiểu con đường tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...