a religious congregation
/ə rɪˈlɪdʒ.əs kənˈɡrɛɡ.ə.ʃən/ B1
Nghĩa
hội dòng
phr.
“She joined a religious congregation.”Cô ấy gia nhập một hội dòng.
“The congregation meets every Sunday.”Hội dòng họp mỗi Chủ nhật.
Cụm hay dùng
join a congregationlead a congregation
Ghi chú · Thường chỉ nhóm người có cùng tín ngưỡng.