make a vow
/meɪk ə vaʊ/ B2
Nghĩa
lời khấn
phr.
“He decided to make a vow of silence.”Anh ấy quyết định thực hiện lời khấn im lặng.
“They make a vow to support each other.”Họ thực hiện lời khấn hỗ trợ lẫn nhau.
Đồng nghĩa
take a vowpledge
Cụm hay dùng
make a solemn vowmake a personal vow
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.