vow of poverty
/vaʊ əv ˈpɒv.ə.ti/ B2
Nghĩa
lời khấn khó nghèo
phr.
“He took a vow of poverty to serve others.”Ông ấy đã thực hiện lời khấn khó nghèo để phục vụ người khác.
“The monks live by a vow of poverty.”Các thầy tu sống theo lời khấn khó nghèo.
Cụm hay dùng
take a vow of povertylive a vow of poverty
Ghi chú · Thường liên quan đến cuộc sống giản dị.