Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vow of chastity

/vaʊ əv ˈtʃæs.tɪ.ti/ B2

Nghĩa

lời khấn khiết tịnh phr.

“She made a vow of chastity as a nun.”Cô ấy đã thực hiện lời khấn khiết tịnh như một nữ tu.

“The priest took a vow of chastity.”Linht mục đã thực hiện lời khấn khiết tịnh.

Ghi chú · Thường liên quan đến sự kiêng khem trong tình dục.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...