vow of chastity
/vaʊ əv ˈtʃæs.tɪ.ti/ B2
Nghĩa
lời khấn khiết tịnh
phr.
“She made a vow of chastity as a nun.”Cô ấy đã thực hiện lời khấn khiết tịnh như một nữ tu.
“The priest took a vow of chastity.”Linht mục đã thực hiện lời khấn khiết tịnh.
Cụm hay dùng
take a vow of chastitylive a vow of chastity
Ghi chú · Thường liên quan đến sự kiêng khem trong tình dục.