vow of obedience
/vaʊ əv əˈbiː.dɪ.əns/ B2
Nghĩa
lời khấn vâng phục
phr.
“He took a vow of obedience to his superiors.”Ông ấy đã thực hiện lời khấn vâng phục cấp trên.
“The sisters live by a vow of obedience.”Các nữ tu sống theo lời khấn vâng phục.
Cụm hay dùng
take a vow of obediencelive a vow of obedience
Ghi chú · Thể hiện sự tuân thủ trong cộng đồng tôn giáo.