religious community life
Nghĩa
“They practice religious community life together.”Họ thực hành đời sống cộng đoàn cùng nhau.
“Religious community life fosters strong bonds.”Đời sống cộng đoàn tôn giáo tạo ra mối liên kết mạnh mẽ.
Ghi chú · Đề cập đến cuộc sống chung trong cộng đồng tôn giáo.