Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

religious community life

/rɪˈlɪdʒ.əs kəˈmjuː.nɪ.ti laɪf/ B1

Nghĩa

đời sống cộng đoàn phr.

“They practice religious community life together.”Họ thực hành đời sống cộng đoàn cùng nhau.

“Religious community life fosters strong bonds.”Đời sống cộng đoàn tôn giáo tạo ra mối liên kết mạnh mẽ.

Ghi chú · Đề cập đến cuộc sống chung trong cộng đồng tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...