Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Jesuit formation

/ˈdʒɛz.ju.ɪt fɔːrˈmeɪ.ʃən/ B2

Nghĩa

đào luyện dòng Tên phr.

“He completed his Jesuit formation in three years.”Anh ấy hoàn thành đào luyện dòng Tên trong ba năm.

“Jesuit formation emphasizes education and spirituality.”Đào luyện dòng Tên nhấn mạnh giáo dục và tâm linh.

Ghi chú · Dùng để chỉ quá trình đào tạo của dòng Tên.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...