Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

spiritual movement

/ˈspɪr.ɪ.tʃu.əl ˈmuːv.mənt/ B2

Nghĩa

chuyển động thiêng liêng phr.

“The spiritual movement gained many followers.”Chuyển động thiêng liêng thu hút nhiều tín đồ.

“She joined a spiritual movement for personal growth.”Cô tham gia một chuyển động thiêng liêng để phát triển bản thân.

Ghi chú · Thường liên quan đến sự phát triển tâm linh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...