spiritual movement
Nghĩa
“The spiritual movement gained many followers.”Chuyển động thiêng liêng thu hút nhiều tín đồ.
“She joined a spiritual movement for personal growth.”Cô tham gia một chuyển động thiêng liêng để phát triển bản thân.
Ghi chú · Thường liên quan đến sự phát triển tâm linh.