Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

prayer experience

/ˈprɛɪ.ər ɪkˈspɪə.ri.əns/ B1

Nghĩa

kinh nghiệm cầu nguyện phr.

“His prayer experience was deeply moving.”Kinh nghiệm cầu nguyện của anh ấy rất cảm động.

“She shared her prayer experience with the group.”Cô chia sẻ kinh nghiệm cầu nguyện của mình với nhóm.

Ghi chú · Liên quan đến cảm xúc và tâm linh.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...