religious congregation
/rɪˈlɪdʒ.əs ˌkɒŋ.ɡrɪˈɡeɪ.ʃən/ B1
Nghĩa
hội dòng
phr.
“The religious congregation meets every Sunday.”Hội dòng gặp nhau mỗi Chủ nhật.
“She is part of a religious congregation that helps the needy.”Cô là thành viên của hội dòng giúp đỡ người nghèo.
Đồng nghĩa
faith communityreligious group
Ghi chú · Thường chỉ nhóm người có cùng tín ngưỡng.