community life
/kəˈmjun.ɪ.ti laɪf/ B1
Nghĩa
đời sống trong cộng đồng
phr.
“Community life fosters strong relationships.”Đời sống cộng đoàn tạo ra mối quan hệ bền chặt.
“They enjoy community life in their neighborhood.”Họ thích đời sống cộng đoàn trong khu phố của mình.
Đồng nghĩa
communal living
Cụm hay dùng
community life programscommunity life skills
Ghi chú · Thường liên quan đến sự gắn kết xã hội.