Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

human formation

/ˈhjuː.mən fɔːrˈmeɪ.ʃən/ B2

Nghĩa

đào luyện nhân bản phr.

“Human formation shapes character and values.”Đào luyện nhân bản hình thành tính cách và giá trị.

“Schools emphasize human formation in education.”Các trường học nhấn mạnh đào luyện nhân bản trong giáo dục.

Ghi chú · Tập trung vào phát triển con người.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...