vocation discernment
/voʊˈkeɪ.ʃən dɪˈsɜrn.mənt/ B2
Nghĩa
quá trình xác định ơn gọi
phr.
“Vocation discernment is important for priests.”Phân định ơn gọi rất quan trọng cho linh mục.
“She attended a retreat for vocation discernment.”Cô tham gia một khóa tĩnh tâm để phân định ơn gọi.
Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tôn giáo.