Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

vocation discernment

/voʊˈkeɪ.ʃən dɪˈsɜrn.mənt/ B2

Nghĩa

quá trình xác định ơn gọi phr.

“Vocation discernment is important for priests.”Phân định ơn gọi rất quan trọng cho linh mục.

“She attended a retreat for vocation discernment.”Cô tham gia một khóa tĩnh tâm để phân định ơn gọi.

Ghi chú · Thường dùng trong bối cảnh tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...