Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

religious superior

/rɪˈlɪdʒ.əs suˈpɪr.i.ər/ B1

Nghĩa

người đứng đầu trong tôn giáo phr.

“The religious superior made an important decision.”Bề trên dòng đã đưa ra quyết định quan trọng.

“She reported to her religious superior regularly.”Cô báo cáo với bề trên dòng thường xuyên.

Ghi chú · Dùng để chỉ người lãnh đạo trong các dòng tu.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...