a Jesuit novice
/ə ˈdʒɛz.ju.ɪt ˈnɒ.vɪs/ B2
Nghĩa
tập sinh dòng Tên
phr.
“He is a Jesuit novice in training.”Anh ấy là tập sinh dòng Tên đang học tập.
“The Jesuit novice participated in community service.”Tập sinh dòng Tên tham gia phục vụ cộng đồng.
Cụm hay dùng
Jesuit novice trainingJesuit novice program
Ghi chú · Chỉ người mới vào dòng Tên.