affective response to prayer
Nghĩa
“She felt an affective response to prayer.”Cô ấy cảm thấy phản ứng tình cảm với cầu nguyện.
“His affective response to prayer was profound.”Phản ứng tình cảm của anh ấy với cầu nguyện rất sâu sắc.
Ghi chú · Thường dùng để chỉ cảm xúc khi cầu nguyện.