Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

affective response to prayer

/əˈfɛk.tɪv rɪˈspɒns tə prɛər/ B2

Nghĩa

phản ứng tình cảm với cầu nguyện phr.

“She felt an affective response to prayer.”Cô ấy cảm thấy phản ứng tình cảm với cầu nguyện.

“His affective response to prayer was profound.”Phản ứng tình cảm của anh ấy với cầu nguyện rất sâu sắc.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ cảm xúc khi cầu nguyện.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...