religious vows
/rɪˈlɪdʒ.əs vaʊz/ B2
Nghĩa
các lời khấn dòng
n.
“He took religious vows at a young age.”Anh ấy đã khấn dòng từ khi còn trẻ.
“Religious vows require a deep commitment.”Các lời khấn dòng đòi hỏi sự cam kết sâu sắc.
Ghi chú · Thường liên quan đến cam kết tôn giáo.