Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

religious vows

/rɪˈlɪdʒ.əs vaʊz/ B2

Nghĩa

các lời khấn dòng n.

“He took religious vows at a young age.”Anh ấy đã khấn dòng từ khi còn trẻ.

“Religious vows require a deep commitment.”Các lời khấn dòng đòi hỏi sự cam kết sâu sắc.

Đồng nghĩa sacred promises
Họ từ vow (v)

Ghi chú · Thường liên quan đến cam kết tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...