Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

apostolic formation

/ˌæp.əˈstɒl.ɪk fɔːrˈmeɪ.ʃən/ B2

Nghĩa

đào tạo để trở thành tông đồ n.

“He completed his apostolic formation last year.”Anh ấy đã hoàn thành đào luyện tông đồ năm ngoái.

“The church offers apostolic formation programs.”Nhà thờ cung cấp các chương trình đào luyện tông đồ.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh tôn giáo.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...