pastoral ministry
/ˈpæs.tər.əl ˈmɪn.ɪ.stri/ B2
Nghĩa
hoạt động mục vụ trong tôn giáo
phr.
“He is involved in pastoral ministry.”Anh ấy tham gia vào hoạt động mục vụ.
“Pastoral ministry requires compassion.”Hoạt động mục vụ đòi hỏi lòng từ bi.
Ghi chú · Liên quan đến việc chăm sóc tinh thần cho cộng đồng.