Từ vựng B2

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

pastoral ministry

/ˈpæs.tər.əl ˈmɪn.ɪ.stri/ B2

Nghĩa

hoạt động mục vụ trong tôn giáo phr.

“He is involved in pastoral ministry.”Anh ấy tham gia vào hoạt động mục vụ.

“Pastoral ministry requires compassion.”Hoạt động mục vụ đòi hỏi lòng từ bi.

Ghi chú · Liên quan đến việc chăm sóc tinh thần cho cộng đồng.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...