Từ vựng B1

Nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

provide pastoral care

/prəˈvaɪd ˈpæs.tər.əl kɛr/ B1

Nghĩa

chăm sóc mục vụ cho tín đồ phr.

“They provide pastoral care to the congregation.”Họ chăm sóc mục vụ cho hội chúng.

“She aims to provide pastoral care effectively.”Cô ấy nhắm đến việc chăm sóc mục vụ hiệu quả.

Ghi chú · Chăm sóc tinh thần cho những người cần.

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...